Trịnh Thiết Trường

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử Việt Nam thời : "Trịnh Thiết Trường" tên của một vị quan, một nhà khoa bảng người Việt Nam sống vào thế kỷ 15.
    • Một danh nhân khoa bảng: Ông người đỗ đạt cao trong các kỳ thi khoa cử thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Trịnh Thiết Trường đỗ Bảng nhãn khoa thi năm Nhâm Tuất (1442). (Trịnh Thiết Trường đỗ Bảng nhãn trong khoa thi năm Nhâm Tuất.)
    • Sự nghiệp làm quan của Trịnh Thiết Trường được ghi chép trong sử sách. (Sự nghiệp làm quan của Trịnh Thiết Trường được ghi chép trong sử sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quan lại như Trịnh Thiết Trường": dùng để von về một vị quan thanh liêm, học vấn cao trong lịch sử.
    • Ông ấy được dân chúng kính trọng như một Trịnh Thiết Trường của thời hiện đại. (Ông ấy được dân chúng kính trọng như một Trịnh Thiết Trường của thời hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bảng nhãn: Danh hiệu cao quý trong hệ thống khoa cử phong kiến Việt Nam, xếp sau Trạng nguyên trước Thám hoa, Trịnh Thiết Trường đã đạt được.
  • Công bộ Hữu thị lang: Một chức quan trong lục bộ thời phong kiến, tương đương với chức Thứ trưởng ngày nay, chức vụ Trịnh Thiết Trường từng đảm nhiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh thần: Bậc bề tôi nổi tiếng, công lao đức độ (có thể dùng để chỉ chung những người như Trịnh Thiết Trường).
  • Khoa bảng: Chỉ những người đỗ đạt trong các kỳ thi cử thời xưa (Trịnh Thiết Trường một điển hình).
Thông tin lịch sử liên quan
  • Quê quán: Ông người làng Đông , huyện Yên Định (nay thuộc Thiệu Yên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
  • Sự nghiệp: Ông đỗ Bảng nhãn năm 1442, từng giữ chức An phủ sứ Thanh Hóa, sau đó thăng đến chức Hữu thị lang bộ Công vào năm 1447 dưới thời vua Nhân Tông.
  1. (? - Đông , Yên Định - nay Thiệu Yên, Thanh Hoá - ?) Đỗ bảng nhãn (1442), làm quan đến An phủ sứ Thanh Hoá, rồi giữ chức Công bộ hữu thị lang (1447)